Về ESKHD >> Năng lực phòng kiểm nghiệm >> Năng lực phòng Quang Phổ

Năng lực phòng Quang phổ

Sidebar Image

A. Năng lực kỹ thuật

Nhân sự:

Chuyên gia cố vấn: TS. Diệp Ngọc Sương 
Trưởng phòng:  Hồ Thị Quyền
Phó phòng: Nguyễn Đình Chiểu - Phụ trách kỹ thuật

Phó phòng: Trần Lê Hoàng – Phụ trách chất lượng phòng
Tổng số cán bộ kỹ thuật : 24 nhân sự; gồm 19 Đại học, 05 Cao đẳng.

Trang thiết bị:

Trang thiết bị hoàn chỉnh và đồng bộ
-     Máy quang phổ hấp thu phân tử UV-VIS: 1 máy 
-     Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS: 2 máy

-     Máy ICP-MS: 1 máy

-     Bộ phá mẫu Kjeldahl: 4 máy

-     Máy cất đạm: 3 máy

-     Máy cất đạm tự động: 1 máy
-     Máy chiết xơ: 2 máy

-     Máy đo chỉ số khúc xạ. độ Brix: 1 máy

-     Máy phân cực kế Atago: 1 máy
-     Tủ sấy : 3 máy

-     Tủ sấy chân không: 1 máy

-     Tủ ấm: 2 máy

-     Máy karlfischer: 1 máy

-     Máy chiết béo: 5 máy
-     Các thiết bị chuyên dụng phân tích nước và nước thải: tủ BOD, bếp COD, máy đo pH, thiết bị đo độ dẫn, thiết bị phân tích Cl2, thiết bị phân tích thôi nhiễm kim loại trong chất thải nguy hại….
-     Và các dụng cụ, thiết bị phục vụ trong phân tích như: cân điện tử, cân phân tích, máy khuấy từ, tủ mát…

B. Năng lực dịch vụ

Kiểm tra chất lượng:
1.      Phân tích thực phẩm, sữa, thực phẩm chức năng:

˗          Các chỉ tiêu dinh dưỡng: đạm, béo, tinh bột, đường, carbohydrate, ẩm, xơ, xơ hòa tan, xơ dinh dưỡng, muối ăn,

-          Phân tích các chỉ số trong dầu mỡ: chỉ số acid, chỉ số peroxyt, chỉ số iod, chỉ số xà phòng, hàm lượng xà phòng…..

-          Phân tích các chỉ tiêu hóa lý trong thịt và sản phẩm thịt: phản ứng Kreiss, nitrit, nitrat, hàn the, pH…..

˗          Phân tích hàm lượng khoáng, nguyên tố vi lượng: Fe, Zn, Ca, Mg, Na, K, Mo, Cu, ...

˗          Phân tích hàm lượng các kim loại nặng độc hại: Pb, Cd, As, Hg, Sn, Sb...

˗          Phụ gia, chất bảo quản trong thực phẩm: phân tích HCHO, SO2, ...

˗          Thành lập bảng thành phần dinh dưỡng của thực phẩm (Nutrition facts).

 2.      Phân tích các mẫu phụ gia, vật dụng chứa đựng thực phẩm, đóng gói, bao bì

˗          Phân tích hàm lượng các chất chính, các thành phần theo các QCVN quy định

˗          Dư lượng chất có thể gây độc hại: các kim loại nặng As, Hg, Pb, Cd…..

3.         Các mẫu quan trắc môi trường: nước, không khí, đất, bùn, chất thải nguy hại ....

˗          Phân tích đầy đủ các chỉ tiêu trong nước uống, nước sinh hoạt theo các quy chuẩn (QCVN 01:2009/BYT, QCVN 02:2009/BYT, QCVN 6-1:2010/BYT)

˗          Phân tích và đánh giá chất lượng nước - nước thải theo các QCVN 14:2008/BTNMT, QCVN 40:2011/BTNMT, QCVN 08:2008/BTNMT như :

˗          Các chỉ tiêu cơ bản: pH, COD, BOD, TSS, TDS, N, P, độ màu, Cl2, chất hoạt động bề mặt, dầu tổng, dầu mỡ khoáng....

˗          Các Anion và Cation: NH4+, Cr6+, Cr3+, Fe2+, Fe3+, PO43-, NO2-, NO3-, SO42-, Cl-, CN-...

˗          Các kim loại nặng: As, Hg, Cd, Pb, Cr, Zn, Mn, Ni, Cu, Ag, Co, Se, Sn, Fe ...

˗          Phân tích và đánh giá chất thải nguy hại theo QCVN 07:2009/BTNMT, QCVN 50:2013/BTNMT: CN-, pH, dầu tổng, As, Hg, Cd, Pb, Cr6+, Ba, Ag…

˗          Phân tích các chỉ tiêu trong đất: N, P, K, As, Hg, Cd, Pb, Cu, Zn, Fe, Mn, Ni, Cr.

˗          Các chất ô nhiễm trong không khí: bụi, tiếng ồn, CO, SO2, O3, O2, CO2, NOx, NO, NO2, H2S, CxHy, ...

Các chất độc hại trong không khí: NH3, AsH3, hơi Hg, HCN, các axit, ...